Xtreme antler review
Read the No2 Maximus Review here
Real Testcore pro Review
Maximum shred review-Do They Really Work?
Ketone Slim XT UK
Buy blackline elite
Optimal Stack Free trial

 

 

ĐẠI HỌC THỦY LỢI

Thành lập năm 1959

 

 

ĐẠI HỌC BANG COLORADO

                       Thành lập năm 1870

 

Trường Đại học Thủy Lợi (ĐHTL) được Bộ Giáo dục và Đào tạo lựa chọn và cấp kinh phí đào tạo theo Chương trình tiên tiến (CTTT) ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước tại Quyết định số 8652/QĐ-BGDĐT ngày 28/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước đào tạo theo chuẩn của Đại học Bang Colorado hoàn toàn bằng tiếng Anh.

Đại học Bang Colorado (ĐH  Bang Colorado), hiện nằm trong danh sách các trường đại học nổi tiếng cảu Mỹ và xếp thứ 64 trong 200 trường Đại học hàng đầu của Mỹ theo bảng xếp hạng của tạp chí đào tạo USnews (USnews education) năm 2013. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước được bắt đầu được giảng dạy tại trường Đại học Thủy lợi từ năm 2008.

Tổng thời gian đào tạo: 4,5 năm.

Số lượng tuyển sinh: 50 chỉ tiêu

Đối tượng xét tuyển:

(1) Thí sinh dự thi vào ĐHTL và các trường ĐH khác khối A và A1 đạt điểm chuẩn vào ĐHTL;

(2) Sinh viên các khóa trên của ĐHTL hoặc các trường ĐH khác đã dự thi khối A hoặc A1 đạt điểm chuẩn vào ĐHTL của năm tuyển sinh tương ứng.

Các thí sinh đủ các điều kiện nêu trên sẽ được xét tuyển trên cơ sở kết quả kiểm tra tiếng Anh đầu vào (Miễn thi đối với các thí sinh có chứng chỉ IELTS 4.5 và TOEFL 400 (PBT) hoặc 32 (IBT)).

Đội ngũ giảng viên:

Giảng viên của ĐH Bang Colorado và các trường ĐH khác có uy tín trên thế giới.

Giảng viên có kinh nghiệm của trường ĐH Thủy lợi được đào tạo tại nước ngoài, có trình độ chuyên môn và tiếng Anh tốt, tâm huyết với nghề nghiệp.

Cơ sở vật chất:

Tất cả lớp học được trang bị máy tính, máy chiếu và điều hòa nhiệt độ. Thư viện kết nối nguồn dữ liệu mở, giáo trình điện tử của trường ĐHTL và các nguồn học liệu khác (ScienceDirect, SpringerLink, Scopus, IAHR, ASCE…)

Các phòng thí nghiệm được trang bị các thiết bị  hiện đại phục vụ các bài thí nghiệm, thực hành của các môn học.

Nhà trường có khu ký túc xá 11 tầng cho sinh viên có khu vui chơi giải trí. Ngoài ra, khu giáo dục thể chất như bể bơi, sân bóng, sân tennis cũng được bố trí  trong khuôn viên của trường.

Môi trường học tập của sinh viên:

Sinh viên có cơ hội học tập cùng các sinh viên quốc tế sang học chương trình tiên tiến.

Sinh viên được tham gia các hoạt động ngoại khóa, tham gia các câu lạc bộ chuyên môn, tiếng Anh, thể thao, tham gia các kỳ thi trí tuệ.

Học phí: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học bổng:

Học bổng khuyến khích học tập của ĐHTL, học bổng Lê Văn Kiểm và học bổng của các tổ chức trong nước và quốc tế.

* Trong quá trình học tập, sinh viên CTTT được Nhà trường xét hỗ trợ một phần kinh phí tham quan học hỏi tại một số trường Đại học Quốc tế.

* Dành một số suất học bổng cho sinh viên Quốc tế theo học CTTT.

Trao đổi sinh viên:

* Những sinh viên khá giỏi và đạt tiêu chuẩn có cơ hội học tập và nhận bằng của trường đối tác - ĐH Bang Clorado, Mỹ theo mô hình 2+N.

* Sinh viên có cơ hội nhận học bổng theo chương trình trao đổi sinh viên AIMS học một học kỳ tại Nhật Bản, Malaysia, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Philippine, Brunei.

Cơ hội việc làm:

* Làm việc tại các tổ chức quốc tế như các Công ty tư vấn, các Viện nghiên cứu, các Tập đoàn xây dựng hay các tổ chức phi Chính phủ (NGO);

* Sinh viên có kết quả học tập tốt sẽ được ĐHTL ưu tiên tiếp nhận làm cán bộ giảng dạy và có cơ hội được cử đi đào tạo ở nước ngoài nhằm tạo nguồn nhân lực cho các Khoa trong trường.

* Tiếp tục học Thạc sĩ và Tiến sĩ ở ĐH Bang Colorado hoặc ở các trường Đại học danh tiếng khác trên thế giới.

 Tentative Undergraduate Advanced Program on Water Resources Engineering

(Chương trình tiên tiến đào tạo đại học ngành Kỹ thuật tài nguyên nước)
Semester 1 - Học kỳ 1
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
 
 
 
ENGL 111
 Advanced English I
Tiếng Anh nâng cao I
8
DEO 111
Basic Principles of Maxist-Leninist Doctrine 1
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin
2(2-0-0)
TDUC111
 Physical Education 1
Giáo dục thể chất 1
 
GDQP111
GDQP121

GDQP131
GDQP141
National Defence Education 1, 2, 3, 4
Giáo dục quốc phòng 1, 2, 3, 4
(4 tuần, không tính vào khối lượng kiến thức)
 
    11

 

Semester 2- Học kỳ 2

Course Code

Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)

 Credits
Số tín chỉ

ENGL 122
 Advanced English II
Tiếng Anh nâng cao II
8
ENGL 123

English for Engineering

Tiếng Anh chuyên ngành
3
IDEO 121

Basic Principles of Maxist-Leninist Doctrine 2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin
3 (3-0-0)
TDUC121
 Physical Education 2
Giáo dục thể chất 2
13

 

Semester 3 - Học kỳ 3
Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 102
Introduction CE/EV Engineering
Nhập môn kỹ thuật xây dựng
3(2-3-0)
MATH 213
Calculus for Physical Scientists I
Toán I
4(4-0-0)
CHEM 213
General Chemistry I
Hoá học đại cương I
4(3-0-1)
CHEM 223
General Chemistry Laboratory I
(CHEM 213)
Thí nghiệm hoá học đại cương I
1(0-3-0)
CO 213
 
College Composition
Kỹ năng
3(2-2-0)
IDEO232
Revolutionary line of the Vietnamese Communist Party
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam  
3
TDUC131

Physical Education 3

Giáo dục thể chất 3
 
    18

 

Semester 4 - Học kỳ 4
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 203
Engineering Graphic and comp (CE 102)

Đồ họa và tính toán kỹ thuật

3(2-2-0)
MATH 224
Calculus for Physical Scientists II (MATH 213)

Toán II

4(4-0-0)
CHEM 234
General Chemistry II (CHEM 213)
Hoá học đại cương II
3(3-0-0)
PHY 114
Physics for Scientists and Engineers I
(MATH 213)
Vật lý đại cương I
5(4-3-0)
CE 211
Engineering Mechanics-Statics
(MATH 213)
Cơ học lý thuyết – Tĩnh học
3(3-0-0)
IDEO233
 Ho Chi Minh’s Ideology
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2(2-0-0)
TDUC141
Physical Education 4
Giáo dục thể chất 4
 
    20

 

Semester 5 - Học kỳ 5
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 204
Numerical model and Risk Analysis
(CE 203, MATH 213)
Mô hình số và phân tích rủi ro
3(2-2-0)
CE 212
Engineering Mechanics-Dynamics (CE 211)
Cơ học lý thuyết - Động lực học
3(3-0-0)
MATH 335
Calculus for Physical Scientists III (MATH 224)
Toán III
4(4-0-0)
CE 213
Mechanics of Solids (CE 211)
Cơ học vật rắn 
3(3-0-0)
PHY 225
Physics for Scientists and Engineers II 
(PHY 114)
Vật lý đại cương II
5(4-3-0)
TDUC151
Physical Education 5
Giáo dục thể chất 5
 
    18

 

Semester 6 - Học kỳ 6
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 305
 Engineering Sys and Decision Analysis
(CE 204)
Phân tích hệ thống kỹ thuật và quyết định
3(2-2-0)
 
MATH 346
Introduction to Ordinary Differential Equations (MATH 335)
Phương trình vi phân thường
4(4-0-0)
CE 314
Fluid Mechanics (CE 212)
Cơ học chất lỏng
4(3-3-0)
TH 316
Introduction to Thermal Sciences
(PHY 114, MATH 224)
Cơ sở kỹ thuật nhiệt 
3(3-0-0)
CO 327
Advanced writing
Kỹ năng viết nâng cao
3
    17

 

Fall 2011 Semester 7 - Học kỳ 7
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 306
Eval. CE Material
(CHEM 113, CE 305, CE 213)
Vật liệu xây dựng
3(2-3-0)
CE 407
Infras. and Transp. Sys. (CE 302)
Cơ sở hạ tầng và giao thông
3(3-0-0)
CE 315
Basic Hydrology (CE 314 or CE 306)
Thuỷ văn cơ sở
3(3-0-0)
CE 316
Structural Analysis (CE 213)
Cơ học kết cấu
3(3-0-0)
CE 317
Introduction to Geotechnical Engineering
(CE 213)
Địa kỹ thuật
4(3-3-0)
    16

 

Semester 8 - Học kỳ 8
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)

Credits
Số tín chỉ

CE 408
Senior Design Principles (CE 407, CE 315)
Nguyên lý thiết kế công trình
3(2-2-0)
SS 418
Introduction to Soil Science
(CHEM 234)
Khoa học đất
4
EE 418
Introduction to Electrical Engineering
(MATH 224, PH 225)
Kỹ thuật điện
3(2-2-0)
CE 418
Hydraulic Engineering (CE 314)
Thuỷ lực công trình
3(3-0-0)
 
Engineering Technical electives
Môn tự chọn I
3
 
  16

 

Semester 9 - Học kỳ 9

Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)

 Credits
Số tín chỉ

CE 409
Senior Project Design (CE 408)
Thiết kế dự án 
3(2-2-0)
CE 419
Nonpoint Source Pollution(CE 314 or CE  315 or SS 418)
Ô nhiễm từ nguồn không tập trung
3(3-0-0)
CE 420
Soil and Water Engineering (CE 314 or SS 418)
Kỹ thuật đất và nước
3(2-3-0)
CE 421
Hydraulic Structures/Systems (CE 418)
Thủy công
3(3-0-0)
 
Engineering Technical electives
Môn tự chọn II
3
    15


List of electives course (tentative) - Danh mục các môn tự chọn (dự kiến)

Course Code Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)

 Credits
Số tín chỉ

CE 422
Groundwater hydrology (CE 314)
Thủy văn nước ngầm
3 (3-0-0)
SC 419
Crop and Soil Management (SS 418)
Quản lý cây trồng và đất
3(3-0-0)
CE 424
Engineering applications of GIS and GPS
Áp dụng kỹ thuật GIS và GPS
3(2-2-0)
CE 427
Irrigation design and management (CE 315)
Thiết kế và quản lý tưới
3(2-2-0)
CE 501
Irrigation water control and measurement
Điều tiết và đo nước tưới
3(3-0-0)
Water Resources Planning and Management (CE 315 or CE 420)
Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước
3 (3-0-0)
CE 503
Irrigation management for water quality
(CE 420)
Quản lý tưới đối với chất lượng nước
3(3-0-0)
CE 504
Drainage and wetland engineering (CE 420)
Kỹ thuật tiêu và đất đầm lầy
3(3-0-0)
CE 505
Water engineering for international development
Cấp thoát nước nông thôn
3(3-0-0)
CE 506
Management and monitoring of water quality
Quản lý và kiểm soát chất lượng nước
3(3-0-0)

Ghi chú: Các môn chữ màu hồng được dạy bằng tiếng Việt theo qui định của Bộ GD&ĐT; Các môn chữ màu xanh theo chương trình gốc của Đại học Bang Colorado (Mỹ).

ĐẠI HỌC THỦY LỢI

Thành lập năm 1959

 

 

ĐẠI HỌC BANG COLORADO

                       Thành lập năm 1870

 

Trường Đại học Thủy Lợi (ĐHTL) được Bộ Giáo dục và Đào tạo lựa chọn và cấp kinh phí đào tạo theo Chương trình tiên tiến (CTTT) ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước tại Quyết định số 8652/QĐ-BGDĐT ngày 28/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước đào tạo theo chuẩn của Đại học Bang Colorado hoàn toàn bằng tiếng Anh.

Đại học Bang Colorado (ĐH  Bang Colorado), hiện nằm trong danh sách các trường đại học nổi tiếng cảu Mỹ và xếp thứ 64 trong 200 trường Đại học hàng đầu của Mỹ theo bảng xếp hạng của tạp chí đào tạo USnews (USnews education) năm 2013. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước được bắt đầu được giảng dạy tại trường Đại học Thủy lợi từ năm 2008.

Tổng thời gian đào tạo: 4,5 năm.

Số lượng tuyển sinh: 50 chỉ tiêu

Đối tượng xét tuyển:

(1) Thí sinh dự thi vào ĐHTL và các trường ĐH khác khối A và A1 đạt điểm chuẩn vào ĐHTL;

(2) Sinh viên các khóa trên của ĐHTL hoặc các trường ĐH khác đã dự thi khối A hoặc A1 đạt điểm chuẩn vào ĐHTL của năm tuyển sinh tương ứng.

Các thí sinh đủ các điều kiện nêu trên sẽ được xét tuyển trên cơ sở kết quả kiểm tra tiếng Anh đầu vào (Miễn thi đối với các thí sinh có chứng chỉ IELTS 4.5 và TOEFL 400 (PBT) hoặc 32 (IBT)).

Đội ngũ giảng viên:

Giảng viên của ĐH Bang Colorado và các trường ĐH khác có uy tín trên thế giới.

Giảng viên có kinh nghiệm của trường ĐH Thủy lợi được đào tạo tại nước ngoài, có trình độ chuyên môn và tiếng Anh tốt, tâm huyết với nghề nghiệp.

Cơ sở vật chất:

Tất cả lớp học được trang bị máy tính, máy chiếu và điều hòa nhiệt độ. Thư viện kết nối nguồn dữ liệu mở, giáo trình điện tử của trường ĐHTL và các nguồn học liệu khác (ScienceDirect, SpringerLink, Scopus, IAHR, ASCE…)

Các phòng thí nghiệm được trang bị các thiết bị  hiện đại phục vụ các bài thí nghiệm, thực hành của các môn học.

Nhà trường có khu ký túc xá 11 tầng cho sinh viên có khu vui chơi giải trí. Ngoài ra, khu giáo dục thể chất như bể bơi, sân bóng, sân tennis cũng được bố trí  trong khuôn viên của trường.

Môi trường học tập của sinh viên:

Sinh viên có cơ hội học tập cùng các sinh viên quốc tế sang học chương trình tiên tiến.

Sinh viên được tham gia các hoạt động ngoại khóa, tham gia các câu lạc bộ chuyên môn, tiếng Anh, thể thao, tham gia các kỳ thi trí tuệ.

Học phí: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học bổng:

Học bổng khuyến khích học tập của ĐHTL, học bổng Lê Văn Kiểm và học bổng của các tổ chức trong nước và quốc tế.

* Trong quá trình học tập, sinh viên CTTT được Nhà trường xét hỗ trợ một phần kinh phí tham quan học hỏi tại một số trường Đại học Quốc tế.

* Dành một số suất học bổng cho sinh viên Quốc tế theo học CTTT.

Trao đổi sinh viên:

* Những sinh viên khá giỏi và đạt tiêu chuẩn có cơ hội học tập và nhận bằng của trường đối tác - ĐH Bang Clorado, Mỹ theo mô hình 2+N.

* Sinh viên có cơ hội nhận học bổng theo chương trình trao đổi sinh viên AIMS học một học kỳ tại Nhật Bản, Malaysia, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Philippine, Brunei.

Cơ hội việc làm:

* Làm việc tại các tổ chức quốc tế như các Công ty tư vấn, các Viện nghiên cứu, các Tập đoàn xây dựng hay các tổ chức phi Chính phủ (NGO);

* Sinh viên có kết quả học tập tốt sẽ được ĐHTL ưu tiên tiếp nhận làm cán bộ giảng dạy và có cơ hội được cử đi đào tạo ở nước ngoài nhằm tạo nguồn nhân lực cho các Khoa trong trường.

* Tiếp tục học Thạc sĩ và Tiến sĩ ở ĐH Bang Colorado hoặc ở các trường Đại học danh tiếng khác trên thế giới.

 Tentative Undergraduate Advanced Program on Water Resources Engineering

(Chương trình tiên tiến đào tạo đại học ngành Kỹ thuật tài nguyên nước)
Semester 1 - Học kỳ 1
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
 
 
 
ENGL 111
 Advanced English I
Tiếng Anh nâng cao I
8
DEO 111
Basic Principles of Maxist-Leninist Doctrine 1
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin
2(2-0-0)
TDUC111
 Physical Education 1
Giáo dục thể chất 1
 
GDQP111
GDQP121

GDQP131
GDQP141
National Defence Education 1, 2, 3, 4
Giáo dục quốc phòng 1, 2, 3, 4
(4 tuần, không tính vào khối lượng kiến thức)
 
    11

 

Semester 2- Học kỳ 2

Course Code

Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)

 Credits
Số tín chỉ

ENGL 122
 Advanced English II
Tiếng Anh nâng cao II
8
ENGL 123

English for Engineering

Tiếng Anh chuyên ngành
3
IDEO 121

Basic Principles of Maxist-Leninist Doctrine 2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin
3 (3-0-0)
TDUC121
 Physical Education 2
Giáo dục thể chất 2
13

 

Semester 3 - Học kỳ 3
Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 102
Introduction CE/EV Engineering
Nhập môn kỹ thuật xây dựng
3(2-3-0)
MATH 213
Calculus for Physical Scientists I
Toán I
4(4-0-0)
CHEM 213
General Chemistry I
Hoá học đại cương I
4(3-0-1)
CHEM 223
General Chemistry Laboratory I
(CHEM 213)
Thí nghiệm hoá học đại cương I
1(0-3-0)
CO 213
 
College Composition
Kỹ năng
3(2-2-0)
IDEO232
Revolutionary line of the Vietnamese Communist Party
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam  
3
TDUC131

Physical Education 3

Giáo dục thể chất 3
 
    18

 

Semester 4 - Học kỳ 4
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 203
Engineering Graphic and comp (CE 102)

Đồ họa và tính toán kỹ thuật

3(2-2-0)
MATH 224
Calculus for Physical Scientists II (MATH 213)

Toán II

4(4-0-0)
CHEM 234
General Chemistry II (CHEM 213)
Hoá học đại cương II
3(3-0-0)
PHY 114
Physics for Scientists and Engineers I
(MATH 213)
Vật lý đại cương I
5(4-3-0)
CE 211
Engineering Mechanics-Statics
(MATH 213)
Cơ học lý thuyết – Tĩnh học
3(3-0-0)
IDEO233
 Ho Chi Minh’s Ideology
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2(2-0-0)
TDUC141
Physical Education 4
Giáo dục thể chất 4
 
    20

 

Semester 5 - Học kỳ 5
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 204
Numerical model and Risk Analysis
(CE 203, MATH 213)
Mô hình số và phân tích rủi ro
3(2-2-0)
CE 212
Engineering Mechanics-Dynamics (CE 211)
Cơ học lý thuyết - Động lực học
3(3-0-0)
MATH 335
Calculus for Physical Scientists III (MATH 224)
Toán III
4(4-0-0)
CE 213
Mechanics of Solids (CE 211)
Cơ học vật rắn 
3(3-0-0)
PHY 225
Physics for Scientists and Engineers II 
(PHY 114)
Vật lý đại cương II
5(4-3-0)
TDUC151
Physical Education 5
Giáo dục thể chất 5
 
    18

 

Semester 6 - Học kỳ 6
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 305
 Engineering Sys and Decision Analysis
(CE 204)
Phân tích hệ thống kỹ thuật và quyết định
3(2-2-0)
 
MATH 346
Introduction to Ordinary Differential Equations (MATH 335)
Phương trình vi phân thường
4(4-0-0)
CE 314
Fluid Mechanics (CE 212)
Cơ học chất lỏng
4(3-3-0)
TH 316
Introduction to Thermal Sciences
(PHY 114, MATH 224)
Cơ sở kỹ thuật nhiệt 
3(3-0-0)
CO 327
Advanced writing
Kỹ năng viết nâng cao
3
    17

 

Fall 2011 Semester 7 - Học kỳ 7
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)
 Credits
Số tín chỉ
CE 306
Eval. CE Material
(CHEM 113, CE 305, CE 213)
Vật liệu xây dựng
3(2-3-0)
CE 407
Infras. and Transp. Sys. (CE 302)
Cơ sở hạ tầng và giao thông
3(3-0-0)
CE 315
Basic Hydrology (CE 314 or CE 306)
Thuỷ văn cơ sở
3(3-0-0)
CE 316
Structural Analysis (CE 213)
Cơ học kết cấu
3(3-0-0)
CE 317
Introduction to Geotechnical Engineering
(CE 213)
Địa kỹ thuật
4(3-3-0)
    16

 

Semester 8 - Học kỳ 8
 Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)

Credits
Số tín chỉ

CE 408
Senior Design Principles (CE 407, CE 315)
Nguyên lý thiết kế công trình
3(2-2-0)
SS 418
Introduction to Soil Science
(CHEM 234)
Khoa học đất
4
EE 418
Introduction to Electrical Engineering
(MATH 224, PH 225)
Kỹ thuật điện
3(2-2-0)
CE 418
Hydraulic Engineering (CE 314)
Thuỷ lực công trình
3(3-0-0)
 
Engineering Technical electives
Môn tự chọn I
3
 
  16

 

Semester 9 - Học kỳ 9

Course Code
Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)

 Credits
Số tín chỉ

CE 409
Senior Project Design (CE 408)
Thiết kế dự án 
3(2-2-0)
CE 419
Nonpoint Source Pollution(CE 314 or CE  315 or SS 418)
Ô nhiễm từ nguồn không tập trung
3(3-0-0)
CE 420
Soil and Water Engineering (CE 314 or SS 418)
Kỹ thuật đất và nước
3(2-3-0)
CE 421
Hydraulic Structures/Systems (CE 418)
Thủy công
3(3-0-0)
 
Engineering Technical electives
Môn tự chọn II
3
    15


List of electives course (tentative) - Danh mục các môn tự chọn (dự kiến)

Course Code Mã môn học
Title  (Preresiquites/Co-requisites)
Tên môn học (Môn học tiên quyết/Song hành)

 Credits
Số tín chỉ

CE 422
Groundwater hydrology (CE 314)
Thủy văn nước ngầm
3 (3-0-0)
SC 419
Crop and Soil Management (SS 418)
Quản lý cây trồng và đất
3(3-0-0)
CE 424
Engineering applications of GIS and GPS
Áp dụng kỹ thuật GIS và GPS
3(2-2-0)
CE 427
Irrigation design and management (CE 315)
Thiết kế và quản lý tưới
3(2-2-0)
CE 501
Irrigation water control and measurement
Điều tiết và đo nước tưới
3(3-0-0)
Water Resources Planning and Management (CE 315 or CE 420)
Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước
3 (3-0-0)
CE 503
Irrigation management for water quality
(CE 420)
Quản lý tưới đối với chất lượng nước
3(3-0-0)
CE 504
Drainage and wetland engineering (CE 420)
Kỹ thuật tiêu và đất đầm lầy
3(3-0-0)
CE 505
Water engineering for international development
Cấp thoát nước nông thôn
3(3-0-0)
CE 506
Management and monitoring of water quality
Quản lý và kiểm soát chất lượng nước
3(3-0-0)

Ghi chú: Các môn chữ màu hồng được dạy bằng tiếng Việt theo qui định của Bộ GD&ĐT; Các môn chữ màu xanh theo chương trình gốc của Đại học Bang Colorado (Mỹ).